day of the week

Học thuật
Thân thiện
day of the week

Monday is the first day of the week.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày trong tuần: Một trong bảy ngày cụ thể tạo nên một tuần lễ, thường được đặt tên riêng biệt. Cụm từ này dùng để chỉ chung bất kỳ ngày nào trong số bảy ngày đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • What is your favorite day of the week? (Ngày nào trong tuần ngày bạn yêu thích nhất?)
    • The meeting can be scheduled for any day of the week except Sunday. (Cuộc họp có thể được lên lịch vào bất kỳ ngày nào trong tuần trừ Chủ nhật.)
    • Each day of the week has its own unique feeling. (Mỗi ngày trong tuần đều một cảm giác riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to name the day of the week": gọi tên ngày trong tuần.

    • Can you name all seven days of the week in order? (Bạn có thể kể tên tất cả bảy ngày trong tuần theo thứ tự không?)
  • "midweek day": ngày giữa tuần (thường chỉ thứ Ba, thứ , thứ Năm).

    • I prefer to travel on a midweek day. (Tôi thích đi du lịch vào một ngày giữa tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Weekday (n): ngày trong tuần (thường chỉ từ thứ Hai đến thứ Sáu, không bao gồm cuối tuần).

    • The library is open on weekdays. (Thư viện mở cửa vào các ngày trong tuần.)
  • Day (n): ngày (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ bất kỳ khoảng thời gian 24 giờ nào).

    • There are 365 days in a year. ( 365 ngày trong một năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Weekday: ngày thường (thường loại trừ thứ Bảy Chủ nhật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan
  • That'll be the day!: Điều đó khó xảy ra lắm! (Thành ngữ này dùng từ "day" nhưng không trực tiếp liên quan đến nghĩa "ngày trong tuần").
    • He said he'll clean his room? That'll be the day! ( nói sẽ dọn phòng ư? Khó chuyện đó lắm!)
day of the week

Monday is the first day of the week.

Noun
  1. ngày trong tuần